quạt thóc

Học thuật
Thân thiện
quạt thóc

Người nông dân dùng quạt thóc để làm sạch hạt thóc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại quạt lớn, hình vuông, được làm bằng khung nan phất giấy, dùng trong nông nghiệp để làm sạch thóc: Dụng cụ này dùng sức gió tạo ra từ việc quạt tay để tách hạt thóc chắc, nặng ra khỏi trấu, bụi các hạt lép nhẹ hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi tuốt lúa, nội dùng quạt thóc để quạt cho sạch trấu. (Sau khi tuốt lúa, nội dùng quạt thóc để làm sạch trấu.)
    • Chiếc quạt thóc kỹ vẫn được gia đình anh ấy giữ gìn như một vật kỷ niệm. (Chiếc quạt thóc kỹ vẫn được gia đình anh ấy giữ gìn như một vật kỷ niệm.)
    • Công việc quạt thóc thường khiến người ta bám đầy bụi trấu. (Công việc quạt thóc thường khiến người ta dính đầy bụi trấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quạt thóc" như một hình ảnh ẩn dụ: Đôi khi được dùng để von về một việc làm vất vả, tỉ mỉ hoặc một phương pháp thủ công truyền thống.
    • Cứ phải quạt thóc mãi với đống giấy tờ lộn xộn ấy. (Cứ phải tỉ mỉ phân loại mãi với đống giấy tờ lộn xộn ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Quạt (danh từ/động từ): Dụng cụ tạo gió hoặc hành động tạo ra gió. Đây từ gốc cấu tạo nên "quạt thóc".
  • Quạt mo cau: Một loại quạt làm từ mo cau, thường dùng để quạt mát.
  • Quạt điện: Dụng cụ tạo gió chạy bằng điện.
  • Thóc (danh từ): Hạt lúa chưa xay, chưa giã.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Cái nia: Một dụng cụ hình tròn, đan bằng tre nứa, cũng dùng để sàng sẩy, làm sạch thóc gạo nhưng bằng cách đảo rung hơn tạo gió.
  • Cái sàng: Dụng cụ lỗ, dùng để sàng gạo, tách gạo ra khỏi thóc.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "quạt thóc". Tuy nhiên, hình ảnh công việc quạt thóc thường gắn liền với cuộc sống lao động vất vả, chân chất của người nông dân.
quạt thóc

Người nông dân dùng quạt thóc để làm sạch hạt thóc.

  1. Quạt lớn hình vuông, bằng nan phất giấy, dùng để quạt cho bụi thóc lép bay đi.